Đại lý sắt thép xây dựng uy tín top 10 TPHCM – Tôn thép Sáng Chinh

bang-bao-gia-thep-mien-nam-sang-chinh-steel

Đại lý sắt thép xây dựng uy tín top 10 TPHCM – Tôn thép Sáng Chinh, đội ngũ trực hotline 24/24h chúng tôi sẽ nhanh chóng giải đáp mọi thắc mắc của quý khách. Để công trình đạt độ vững bền và kéo dài qua năm tháng, người ta thường sử dụng dạng sắt thép để xây dựng

Sắt thép xây dựng áp dụng cho hầu hết những công trình mang tính đơn giản đến phức tạp. Công ty Sáng Chinh sẽ triển khai những chính sách giao hàng nhanh & an toàn nhất, gọi ngay qua số: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0932 117 666

bang-bao-gia-thep-mien-nam-sang-chinh-steel

Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 chuyên cung cấp thép xây dựng chính hãng tốt nhất:

Thị trường vật liệu xây dựng luôn có nhiều biến động nhất định. Do đó, kéo theo nhiều đại lý kinh doanh kém chất lượng ra đời. Tràn lan các loại hàng giả, hàng nhái. Người tiêu dùng cũng từ đó mà rất hoang mang, khó xác định đúng địa chỉ mua hàng uy tín. Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi luôn là địa chỉ thông thái để mọi khách hàng tìm đến

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Đại lý sắt thép xây dựng uy tín top 10 TPHCM – Tôn thép Sáng Chinh

Các mác thép xây dựng phổ biến hiện nay đang được chúng tôi cung cấp đó là : CB240V, CT3, CB300V, SD295A, Cb400V, SD390A, CB500V, SD490A….Phân loại bao gồm: thép vằn, thép cuộn, thép tròn trơn,..

Hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Bảng báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúy khách có thể nhận được những ưu đãi nào từ Tôn thép Sáng Chinh?

  • Tùy theo khối lượng chính xác mà chúng tôi sẽ báo giá một cách cụ thể nhất
  • Cung cấp giá cả sắt thép tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ khác nhau
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Qúy khách sẽ có cơ hội nhận nhiều chiết khấu nếu mua hàng định kì/ số lượng lớn

Phân loại thép ?

Để đáp ứng cho từng hạng mục thi công khác nhau, thép ra đời với mẫu mã – chủng loại vô cùng đa dạng. Chúng có mặt ở hầu hết mọi công trình trên địa bàn. Đóng giữ vai trò cực kì quan trọng

1/ Thép tròn trơn

Tính chất của dạng thép này là loại tròn đặc, bề mặt luôn nhãn mịn, độ dẻo cao, dạng thanh dài. Chịu uốn , chống lực tốt. Rất nhiều lĩnh vực luôn áp dụng loại thép này như gia công cơ khí, chế tạo và xây dựng,…

Bên cạnh ứng dụng chính trong ngành xây dựng ra. Chúng còn đươc sử dụng để làm trụ, trục quy hoặc các chi tiết may móc,…

Tiêu chuẩn chất lượng của thép tròn trơn :

+ Đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm

+ Chiều dài thanh:

  • Với đường kính 16mm, 18mm: dài 8,6m
  • Với đường kính 20mm, 22mm, 25mm: dài 6,0m

Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Phi <= 16 Phi > 16 Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (R)
SS 400 245 min 235 min 400 ~ 510 20 min (phi <= 25) 180 R = 1,5 x phi
24 min (phi > 25)

2/ Thép cuộn

Đây là một trong số những sản phẩm điển hình của thép nói chung. Với đặc tính bền, dẻo dai, chịu lực tốt, chịu rỉ sét tố được đánh giá là một trong những loại thép cuộn tốt nhất hiện nay

Sử dụng thép cuộn này rất rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình xây dựng dân dựng cũng như xây dựng công nghiệp, cầu đường, làm bê tông, kéo dây hay trong công nghiệp chế tạo bulong

Thông số tiêu chuẩn kỹ thuật của thép cuộn

Chủng loại Phi 5.5 đến phi 16.0
Các thông số kích thước Đường kính ngoài cuộn: Phi 1200 mm
Đường kinh trong cuộn: Phi 900 mm
Trọng lượng cuộn: 2000 – 2100 Kg
Buộc 4 dây đai Phi 7.0
Dung sai kích thước Phi 5.5 – 10 mm: ≤ ±0,15 mm
Phi 12 – 14 mm: ≤ ± 0,20 mm
≥ phi 16 mm : ≤ ± 0, 25 mm

3/ Thép thanh vằn

Hay chúng còn có tên gọi khác là thép vằn. Sẽ có những đường gân nổi rõ ràng chạy dọc trên thân thép. logo in nổi bật

Thép thanh vằn có độ bền tốt, cùng tính năng chịu lực cao nên được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp,…

Kích thước đường kính cơ bản từ D10, D12, D14, D16, D18, D20, D25, D28, D32, D36. Ở dạng thanh, thép có chiều dài 11,7m hoặc có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng. Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài.

Đặc tính cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy

(Re)

(N/mm2)

Giới hạn bền (N/mm2) Độ giãn dài (%) Đặc tính uốn
Góc uốn (độ) Đường kính uốn (mm)
CB 300V Min 300 Min 450 Min 19 180 D = 3D
SD 295A Min 295 400 – 600 Min 16 (D ≤ 25)

Min 18 (D > 25)

180 D = 3xD (D ≤ 25)
SỬ DỤNG 390 290 – 510 560 min Min 16 (D > 25) 180 D = 5xD

Hệ thống phân phối vật liệu xây dựng – Sáng Chinh Steel

Công ty chúng tôi là doanh nghiệp bán lẻ sắt thép uy tín nhất hiện nay. Quyền lợi khách hàng và chi phí hợp lý là phương châm của chúng tôi. Chuyên viên tư vấn bán hàng giàu chuyên môn, dịch vụ trở nên đầy năng động rất uy tín . Rất hân hạnh được tiếp đón mọi khách hàng!

Dịch vụ được sáng lập từ những cổ đông từng trải từng trải va chạm trong lĩnh vực xây dựng , thi công.

Công ty chúng tôi là một doanh nghiệp trẻ có tiềm năng. Được thành lập nên trong bối cảnh tình hình vật liệu thị trường thay đổi liên tục, giá cả bất ổn định

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *