Bảng giá thép hình V50, V150, V200, V250 được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật

bao-gia-thep-hinh-v-kem-xay-dung
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép hình V50, V150, V200, V250 được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật. Chúng tôi là địa chỉ cung ứng vật liệu xây dựng với giá tốt nhất. Thép hình V50, V150, V200, V250 mạ kẽm giữ được thăng bằng tốt, tuổi thọ cao, tính bền vượt trội trong thi công, chắc chắn, chịu lực lớn

bao-gia-thep-hinh-v-kem-xay-dung

Ưu điểm & ứng dụng của thép hình chữ V50, V150, V200, V250 như thế nào?

Ngoài hình dáng dễ nhận biết ra, thép V50, V150, V200, V250 có những ưu điểm lớn như sau: Giúp công trình xây dựng sẽ đạt được độ vững chãi như yêu cầu, cứng cáp, không bị cong vênh khi nén, bền bỉ, chịu lực lớn.  Dù là sử dụng trong môi trường ẩm thấp thì thép V50, V150, V200, V250 vẫn giữ nguyên tính chất của mình… Khó bị hóa chất ăn mòn

Thép V50, V150, V200, V250 được ứng dụng trong rất nhiều ngành nghề hiện nay. Từ các công trình xây dựng dân dụng đến nhà thép tiền chế, chế tạo thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Tiêu chuẩn thép hình chữ V50, V150, V200, V250

Tiêu chuẩn thép V50, V150, V200, V250 đầy đủ bao gồm: tên mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc xuất xứ, quy cách,….

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH
Dài : 6000 – 12000mm

Bảng báo giá thép hình V50, V150, V200, V250

Bảng báo giá thép hình V50, V150, V200, V250 bên dưới mang tính chất tham khảo là chủ yếu, vì thị trường luôn có nhiều sự chuyển biến không ngừng. Hoạt động dịch vụ của chúng tôi 24/7, luôn đặt quyền lợi khách hàng trên hết, công ty chúng tôi cam kết: hàng hóa đạt chất lượng tốt, giá hợp lý. Tư vấn hằng ngày 24/24h

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Hỗ trợ quý khách đặt hàng thông qua những bước cơ bản sau đây

– Bước 1: Các yêu cầu cần được hỗ trợ của quý vị sẽ được chúng tôi tiếp nhận, sau đó là tư vấn chi tiết để làm rõ mọi vấn đề. Hướng dẫn cụ thể từng cách đặt mua vật liệu

– Bước 2: Báo giá dịch vụ nhanh & trực tiếp thông qua số lượng nguồn hàng mà công trình mong muốn. Mức giá luôn được điều chỉnh một cách tốt nhất, để biết thêm xin truy cập vào website của Tôn thép Sáng Chinh: tonthepsangchinh.vn

– Bước 3: Các điều khoản quan trọng trong hợp đồng mà 2 bên cần phải quan tâm như về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cũng như là cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Sau khi đã thỏa thuận xong thì 2 bên kí hợp đồng

– Bước 4: Công ty của chúng tôi luôn đảm bảo hàng giao đến tận nơi, không chậm trễ

– Bước 5: Hàng hóa sau khi đã được giao đến công trình, qúy khách có thể kiểm tra . Tiếp theo là thanh toán các điều khoản mà 2 bên đã thống nhất trước đó

Thép hình V50, V150, V200, V250 đảm bảo đúng số lượng & chủng loại, chính hãng ở kho hàng Sáng Chinh Steel

Trước khi định vị vị trí giao hàng mà quý khách yêu cầu, đội ngũ thi công bốc xếp sẽ tiến hành kiểm tra một lần nữa thép V50, V150, V200, V250 về số lượng, kích thước chủng loại, cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ. Dịch vụ tại Sáng Chinh tại TPHCM luôn đưa quyền lợi của khách hàng lên trên hết. viagra cialis levitra doper leurs effets

Bên cạnh thép V50, V150, V200, V250, còn có rất nhiều vật tư khác đang tiêu thụ với số lượng lớn. Bởi vậy, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thu mua phế liệu Hưng Thịnh, thu mua phế liệu Thành Phát, thu mua phế liệu Ngọc Diệp, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu Phương Nam. Thiết kế: Vinaseoviet.com, Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát, Thu mua phế liệu